thần thái

Học thuật
Thân thiện
thần thái

Người diễn viên ấy có thần thái rất cuốn hút trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dáng vẻ, khí chất toát ra từ tinh thần bên trong: "Thần thái" chỉ vẻ ngoài, phong thái, cử chỉ biểu lộ tinh thần, tâm trạng cá tính bên trong của một người. Đó sự kết hợp giữa thần sắc (biểu hiện trên khuôn mặt) thái độ, tạo nên một ấn tượng tổng thể.
    • Vẻ đẹp hoặc sức hút đến từ nội tâm sự tự tin: "Thần thái" thường được dùng để chỉ vẻ cuốn hút đặc biệt, không chỉ từ ngoại hình chủ yếu từ sự tỏa sáng của nội tâm, sự tự tin khí chất riêng biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy thần thái rất tự tin sang trọng khi bước lên sân khấu.
    • không đẹp trai nhất, nhưng anh ấy thu hút mọi người bằng thần thái đĩnh đạc nụ cười ấm áp.
    • Người mẫu chuyên nghiệp phải biết cách thể hiện thần thái phù hợp với từng bộ trang phục.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tỏa ra thần thái": thể hiện một cách rõ ràng mạnh mẽ khí chất, phong độ đặc biệt.
    • Chỉ cần ấy bước vào phòng lập tức tỏa ra thần thái của một ngôi sao.
  • "Thiếu thần thái": thiếu đi sự cuốn hút, khí chất hoặc biểu cảm cần thiết cho một hoàn cảnh nào đó.
    • Anh diễn viên đó diễn xuất ổn nhưng vẫn thiếu một chút thần thái cho vai phản diện.
  • "Thần thái đặc trưng": khí chất riêng biệt, không thể trộn lẫn của một người.
    • Mỗi nghệ sĩ lớn đều một thần thái đặc trưng trên sân khấu.
Biến thể từ gần giống
  • Thần sắc (danh từ): Sắc mặt, biểu hiện tinh thần qua nét mặt.
    • Thần sắc anh ấy tươi tỉnh hẳn sau khi nghe tin vui.
  • Khí chất (danh từ): Phẩm chất, tính cách toát ra thành vẻ bên ngoài.
    • giáo mới khí chất rất điềm đạm hiền hậu.
  • Phong thái (danh từ): Dáng điệu, cách thức biểu hiện ra bên ngoài nói chung.
    • Ông ấy phong thái của một vị lãnh đạo.
Từ đồng nghĩa
  • Khí thế: Tinh thần, sức mạnh tinh thần biểu lộ ra ngoài (thường dùng trong các tình huống mạnh mẽ, quyết liệt hơn).
  • Thần khí: Tinh thần khí lực (cổ văn, ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại).
Các cụm từ liên quan
  • Ăn mặc thần thái: Cách ăn mặc tạo nên hoặc thể hiện được khí chất, phong độ.
    • Bộ vest này giúp anh ăn mặc thần thái hơn hẳn.
  • Thần thái biểu diễn: Cách một nghệ sĩ thể hiện khí chất, sự thu hút truyền cảm trên sân khấu.
    • ca trẻ gây ấn tượng với thần thái biểu diễn đầy nội lực.
Thành ngữ liên quan
  • "Cái nết đánh chết cái đẹp": (Thành ngữ) Nhấn mạnh phẩm chất bên trong quan trọng hơn vẻ đẹp bên ngoài. "Thần thái" thường biểu hiện của "cái nết" (phẩm chất, tính cách) đó.
  • "Tướng tại tâm sinh": (Thành ngữ) Tướng mạo sinh ra từ tâm hồn. "Thần thái" chính một phần của "tướng" được tạo nên từ tâm tính bên trong.
thần thái

Người diễn viên ấy có thần thái rất cuốn hút trên sân khấu.

  1. Dáng vẻ do tinh thần bên trong hiện ra.

Từ gần giống